Đăng ký tuyển sinh
Hỗ trợ trực tuyến

 

Hotline hỗ trợ tuyển sinh:
0983 282 282
0911 178 222

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

HƯỚNG TỚI ĐẲNG CẤP QUỐC TẾ

Chương trình đào tạo Công nghệ môi trường

Chương trình đào tạo Đại học ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Trình độ đào tạo:     Đại học

Loại hình đào tạo:   Chính quy

Thời gian đào tạo:   4 năm

Tổng số tín chỉ: 132 tín chỉ

1. Mục tiêu đào tạo:

Về kiến thức và kỹ năng:

+ Kiến thức: Chương trình đào tạo cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, ngoại ngữ, tin học, các kiến thức chuyên sâu về khoa học và công nghệ môi trường.

-    Nắm vững kiến thức giáo dục đại cương và giáo dục chuyên nghiệp, kiến thức cơ bản về khoa học kỹ thuật-công nghệ, khoa học nhân văn.

-   Có khả năng thuyết phục, trình bày và bảo vệ ý tưởng, đề án, dự án, thiết kế bằng ngôn ngữ nói, viết và các công cụ tin học hiện đại.

-   Sinh viên được trang bị kiến thức Tiếng Anh, Tiếng Nhật và tin học về khoa học và công nghệ môi trường, đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội.

 + Kỹ năng: Trang bị các kĩ năng sau đây cho sinh viên:

- Điều tra, khảo sát, đánh giá ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải  pháp bảo vệ môi trường, bảo đảm vệ sinh lao động và sức khoẻ cộng đồng; quy hoạch, đề xuất các công cụ luật pháp, chính sách và kinh tế cho hoạt động bảo vệ môi trường.

- Giám sát, quản lý và đánh giá tác động môi truờng cho các công trình và dự án đầu tư.

- Thi công, vận hành và quản lý các hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường cho các công trình dân dụng và công nghiệp, các khu đô thị và khu công nghiệp.

-  Rèn luyện cho sinh viên khả năng tư duy độc lập, sáng tạo, phương pháp tiếp cận khoa học để giải quyết các vấn đề thực tế.

- Kỹ năng làm việc theo nhóm.

- Sử dụng Tiếng Anh, Tiếng Nhật, công nghệ thông tin để nghiên cứu, tiếp cận hiệu quả các vấn đề mới trong

Về thái độ và đạo đức:

- Sinh viên hiểu biết về các giá trị đạo đức và nghề nghiệp, ý thức tôn trọng và làm việc theo pháp luật, hiểu rõ vai trò khoa học và công nghệ môi trường trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và tính toàn cầu hóa của vấn đề môi trường.

- Phương pháp làm việc khoa học và chuyên nghiệp, khả năng trình bày, khả năng giao tiếp, tiếp thị và làm việc hiệu quả theo nhóm, tiếp cận được với trình độ quốc tế trong lĩnh vực công nghệ và khoa học môi trường.

- Người học ý thức được vai trò và trách nhiệm của bản thân trong việc đóng góp cho ngành kỹ thuật môi trường và sự phát triển chung của đất nước.

- Người học ý thức được sự cần thiết phải thường xuyên học tập, nâng cao trình độ, trau dồi kiến thức, khả năng ngoại ngữ, công nghệ thông tin, tự học thêm nâng cao trình độ và phấn đấu vươn lên trong sự nghiệp.

Về khả năng công tác:

- Làm việc ở các cơ quan quản lý môi trường : Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Sở, các phòng Tài nguyên và Môi trường tại các địa phương.

- Làm các công việc kĩ thuật xử lý môi trường, vệ sinh an toàn lao động tại các đơn vị sản xuất.

- Tham gia các dự án.

- Tư vấn, tiếp thị tại các đơn vị thương mại, dịch vụ về các công nghệ, thiết bị nghiên cứu và xử lý môi trường.

- Giảng dạy tại các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề.

- Tham gia nghiên cứu khoa học về môi trường ở các Viện, Trung tâm nghiên cứu.

- Có thể học tiếp lên trình độ sau đại học ở trong và ngoài nước

 2. Nội dung chương trình đào tạo:

          Tổng số tín chỉ: 132 (Chưa kể Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng-An ninh)

STT

Các khối kiến thức

Số tín chỉ

Tỉ lệ phần trăm

 

A. Khối kiến thức giáo dục đại cương

48

36,3

1

Kiến thức giáo dục chung (LLCT, NN, ...chưa kể GDTC và GDQP)

25

19,0

2

Kiến thức Toán, KHTN

21

16,0

3

Kiến thức KHXH - NV

02

1,3

 

BKhối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (chưa kể các môn tự chọn)

75

57,0

1

Kiến thức cơ sở ngành, nhóm ngành

29

22,0

2

Kiến thức ngành, chuyên ngành

33

25,0

3

Kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp

03

2,3

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

7,7

 

C. Khối kiến thức tự chọn 

09

6,7

1

Kiến thức đại cương tự chọn

0

 

2

Kiến thức chuyên nghiệp tự chọn

09

6,9

3. Phân bổ các môn theo học kỳ

            Học kỳ 1

STT

Mã môn

Tên môn

Số tín chỉ

Số tiết

1

C0-01

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 1

2

36

2

C0-19

Tiếng  Hàn 1

4

72

3

C1-01

Toán cao cấp 1

3

54

4

C1-05

Vật lý 1

3

54

5

C1-11

Tin đại cương

3

54

 

 

Tổng

15

270

              Học kỳ 2

STT

Mã môn

Tên môn

Số tín chỉ

Số tiết

1

C0-02

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê nin 2

3

54

2

C0-20

Tiếng Hàn  2

4

72

3

C1-02

Toán cao cấp 2

3

54

4

C1-06

Vật lý 2

3

54

5

C1-08

Hóa học đại cương

3

54

6

CNMT- 04

Sinh học đại cương

2

36

 

 

Tổng

18

324

            Học kỳ 3

STT

Mã môn

Tên môn

Số tín chỉ

Số tiết

1

C0-03

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

36

2

C0-21

Tiếng Hàn 3

4

72

3

CNMT- 02

Hoá học hữu cơ

3

54

4

C0-06

Kỹ năng mềm

2

36

5

CNMT- 05

Vẽ kỹ thuật

3

54

6

CNMT- 10

Tin học chuyên ngành

3

54

   

Tổng

17

306

            Học kỳ  4

STT

Mã môn

Tên môn

Số tín chỉ

Số tiết

1

C0-04

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

54

2

C0-09

Tiếng Hàn 4

3

54

3

C1-04

Xác suất & thống kê

3

54

4

CNMT- 01

Hoá học phân tích

3

54

5

CNMT- 06

Sinh thái học

2

36

6

CNMT- 10

Khoa học môi trường đại cương

2

36

   

Tổng

16

288

Học kỳ 5

STT

Mã môn

Tên môn

Số tín chỉ

Số tiết

1

CNMT- 08

Tiếng Hàn 5

3

54

2

CNMT- 07

Hoá học chất keo

2

36

3

CNMT- 11

Hoá môi trường

3

54

4

CNMT- 12

Cơ sở dự báo và xử lý ô nhiễm

3

54

5

CNMT- 13

Biến đổi khí hậu

2

36

6

Tự chọn 1

CNMT-25 hoặcCMTM-26

Tài nguyên và môi trường đất hoặc

Các yếu tố bất lợi trong môi trường lao động

2

36

7

Tự chọn 2

CNMT-27 hoặcCMTM-28

Tài nguyên và môi trường nước hoặc

Tâm sinh lý lao động và Ecgonomi

2

36

 

 

Tổng

17

306

            Học kỳ 6

STT

Mã môn

Tên môn

Số tín chỉ

Số tiết

1

CNMT-9

Tiếng Hàn 6

3

54

2

CNMT- 14

Phân tích môi trường

3

54

3

CNMT- 15

Xử lý ảnh viễn thám

3

54

4

CNMT- 21

Công nghệ xử lí nước thải

3

54

5

CNMT- 23

Công nghệ xử lí nước thiên nhiên

2

36

6

CNMT- 22

Công nghệ xử lí chất thải rắn

3

54

 

 

Tổng

17

306

             Học kỳ 7

STT

Mã môn

Tên môn

Số tín chỉ

Số tiết

1

CNMT- 16

Hệ thống thông tin địa lý   (GIS)

3

54

2

CNMT- 17

Quy hoạch môi trường

2

36

3

CNMT- 18

Kinh tế môi trường

2

36

4

CNMT- 19

Quản lý môi trường

2

36

5

CNMT- 20

Đánh giá tác động môi trường

2

36

6

Tự chọn 3

CNMT-29 hoặcCMTM-30

Công nghệ môi trường thực hành

 hoặc

Kiểm soát và dự báo ô nhiễm môi trường

3

54

7

CNMT- 24

Công nghệ xử lí khí thải

3

54

   

Tổng

17

306

             Học kỳ 8

STT

Mã môn

Tên môn

Số tín chỉ

Số tiết

1

Tự chọn 4

CNMT-31 hoặcCMTM-32

An toàn phóng xạ

hoặc

Quan trắc ô nhiễm môi trường

2

36

2

CNMT- 25

Thực tập tốt nghiệp

3

54

3

CNMT- 26

Đồ án tốt nghiệp

10

180

   

Tổng

15

270

Khung chương trình chi tiết: Tải về file đính kèm TẠI ĐÂY

    Hotline:
    chủ đề hot
    Tuyển sinh 2018
    Thông tin hữu ích

    Đọc nhiều