slide banner
slide banner
slide banner
slide banner
slide banner

Chương trình đào tạo khoa Kiến trúc


Trình độ đào tạo: Đại học

Loại hình đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 5 năm

   I. Mục tiêu đào tạo:

- Về kiến thức và kỹ năng:Kiến trúc sư được trang bị những kiến thức cơ bản rộng, kiến thức chuyên môn đáp ứng được các nhu cầu của thực tiễn, có khả năng thiết kế, giám sát xây dựng, tham gia quản lý, thi công các công trình kiến trúc dân dụng và công nghiệp.

- Về thái độ và đạo đức: Kiến Trúc sư có trình độ chuyên môn, có phẩm chất chính trị, có tư cách đạo đức, có sức khỏe, có khả năng làm việc tập thể, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc.

- Về khả năng công tác: Sau khi tốt nghiệp, Kiến trúc sư có: Tiếng Anh đạt TOEF: 400, IELTS: 4,5, TOEIS: 450, có thể làm việc tại các công ty tư vấn kiến trúc, hoặc cơ quan quản lý nhà nước, các cơ quan nghiên cứu khoa học liên quan đến thiết kế, quy hoạch, xây dựng hoặc giảng dạy các cơ sở đào tạo.

                   II. Nội dung chương trình đào tạo:

 Tổng số tín chỉ : 160 tín chỉ (không bao gồm GDTC & GDQP-AN).

Chương trình đào tạo kiến trúc sư gồm 3 chuyên ngành:

- Chuyên ngành kiến trúc công trình ( KT ):                    160 tín chỉ

- Chuyên ngành quy hoạch ( QH ):                       160 tín chỉ

- Chuyên ngành nội thất ( NT ):                            160 tín chỉ

- Văn bằng tốt nghiệp: thuộc hệ thống văn bằng Quốc gia.

- Chức danh sau khi tốt nghiệp: Kiến trúc sư.
 

STT

Các khối kiến thức

Số tín chỉ

Tỉ lệ phần trăm

 

 

A. Khối kiến thức giáo dục đại cương

41

26%

1

 Kiến thức giáo dục chung (LLCT, NN,...)

25

18%

2

Kiến thức Toán, khoa học tự nhiên

11

6%

3

Kiến thức khoa học xã hội và nhân văn

5

3%

 

 

BKhối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

114

71%

1

Kiến thức cơ sở ngành, nhóm ngành

65

40%

2

Kiến thức ngành, chuyên ngành

30

19%

3

Kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp

6

4%

4

Đồ án tốt nghiệp

13

8%

 

 

C. Khối kiến thức tự chọn 

5

3%

1

Kiến thức đại cương tự chọn

0

0%

2

Kiến thức chuyên nghiệp tự chọn

5

3%

                A - KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (41 tín chỉ)

 

STT

Mã môn

Tên môn

Subject

Số tín chỉ

Số tiết

LT

BT/TH/TL

Học kỳ

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chung

General Knowledge Education

25

 

 

 

 

 

 

 

 

1.             

C0-01

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1

Basic Principles of Marxist Leninism I

2

36

25

11

1

2.             

C0-02

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 2

Basic Principles of Marxist Leninism II

3

54

40

14

2

3.             

C0-03

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Ideology

2

36

25

11

3

4.             

C0-04

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản V.Nam

Vietnam Communist Party’s Revolution

3

54

40

14

4

5.             

C0-07

Tiếng Anh 1

English 1

4

72

72

 

1

6.             

C0-08

Tiếng Anh 2

English 2

4

72

72

 

2

7.             

C0-09

Tiếng Anh 3

English 3

4

72

72

 

3

8.             

C0-10

Tiếng Anh 4

English 4

3

54

54

 

4

 

 

 

 

Khối kiến thức toán, KH tự nhiên, môi trường

Knowledge mathematics, natural sciences, environmental

11

 

 

 

 

 

 

 

 

10

C1-01

Toán cao cấp

Mathematics

3

54

36

18

1

11

C2-04

Tin học đại cương

General Computing

3

54

36

18

4

12

KTR-01

Hình học họa hình, vẽ kỹ thuật

Descriptive geometry 1, Drawing

3

54

54

 

1

13

KTR-02

Bóng phối cảnh

Descriptive geometry 

2

36

36

 

2

 

 

 

 

Khối kiến thức KHXH&NV

Knowledge of Social Sciences

5

 

 

 

 

 

 

 

 

14

KTR-03

Mỹ học

Architec tural Aesthetics

2

36

36

 

6

15

C2-05

Xã hội học đại cương

Sociology

1

18

18

 

4

16

C0-06

Kỹ năng mềm

Communication skills

2

36

18

18

3

 

 

 

  Tổng

 

41

 

 

 

 

                 B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH  (114 tín chỉ)

STT

Mã môn

Tên môn

Subject

Số tín chỉ

Số tiết

LT

BT/TH/TL

Học kỳ

Semester

 

 

Khối kiến thức cơ sở ngành

Knowledge base

65

 

 

 

 

1.                  

KTR-04

Mỹ thuật 1

Fine arts 1

2

36

18

18

1

2.                  

KTR-05

Mỹ thuật 2

 

Fine arts 2

 

2

36

 

36

2

3.                  

KTR-06

Mỹ thuật 3

 

Fine arts 3

 

2

36

 

36

3

4.                  

KTR-07

Mỹ thuật 4

 

Fine arts 4

 

2

36

 

36

4

5.                  

KTR-08

Điêu khắc

 

Sculpture

 

2

36

 

36

5

6.                  

KTR-09

Lịch sử kiến trúc

 

History of architecture

 

3

54

54

 

5

7.                  

KTR-10

Lịch sử đô thị

 

History of Cities

 

1

18

18

 

5

8.                  

KTR-11

Cơ công trình ( cơ lt và ct )

 

Theoretical mechanic

2.5

45

45

 

3

9.                  

KTR-12

Kết cấu công trình kiến trúc

 

Structural engineering

3

54

54

 

4

10.             

KTR-13

Cơ sở kiến trúc (kiến trúc nhập môn và lt sáng tác )

Knowledge base of architecture

2

36

36

 

1

11.             

KTR-14

Phương pháp thể hiện kiến trúc 1

 

Architectural sketching techniques 1

2

36

 

36

1

12.             

KTR-15

Phương pháp thể hiện kiến trúc 2

 

Architectural sketching techniques 2

3

54

 

54

2

13.             

KTR-16

Vẽ ghi công trình kiến trúc

Redrawing  historic building

1

18

 

18

3

14.             

KTR-17

Tạo hình kiến trúc ( design )

Design

2

36

 

36

5

15.             

KTR-18

Cấu tạo kiến trúc 1

Architectural elements 1

3

54

54

 

4

16.             

KTR-19

Cấu tạo kiến trúc 2 ( Đồ án cấu tạo)

Architectural elements 2

2

36

36

 

5

17.             

KTR-20

Nguyên lý thiết kế nhà ở

House design theory

1.5

27

27

 

2

18.             

KTR-21

Nguyên lý thiết kế nhà công cộng, nhà công nghiệp

Theory of public buildings, industrial buildings

3

54

54

 

3

19.             

KTR-22

Vật lý kiến trúc và vật lý đô thị

Architectural physics and

3

54

54

 

6

20.             

KTR-23

Đồ án nhanh 1

Small project 1

1

18

 

18

3

21.             

KTR-24

Đồ án nhanh 2

Small project 2

1

18

 

18

5

22.             

KTR-25

Đồ án kiến trúc K1

Project K1

 

2

36

 

36

2

23.             

KTR-26

Đồ án kiến trúc K2

Project K2

 

2

36

 

36

3

24.             

KTR-27

Đồ án kiến trúc K3

Project K3

 

2

36

 

36

3

25.             

KTR-28

Đồ án kiến trúc K4

Project K4

2

36

 

36

4

26.             

KTR-29

Đồ án kiến trúc K5

Project K5

 

2

36

 

36

4

27.             

KTR-30

Đồ án kiến trúc K6

Project K6

 

2

36

 

36

6

28.             

KTR-31

Tin học ứng dụng ( autocad, 3D...)

Computer skills for architecture

3

54

54

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

29.             

KTR-32

Quy hoạch đại cương

Urbanism

2

36

36

 

5

30.             

KTR-33

Đồ án quy hoạch 1: Q1

 

Urban Planning Project Q1

 

2

 

36

 

36

5

31.             

KTR-34

Đồ án quy hoạch 2: Q2

 

Urban Planning Project Q2

2

36

 

36

6

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiến thức chuyên ngành kiến trúc công trình

Architecture bachelor programs

30

 

 

 

 

1.                   

KTR-k01

Tuyển hình kết cấu

Structure

1

18

18

 

7

2.                   

KTR-k02

Hệ thống kỹ thuật công trình ( thang máy, điện, nước)

 

Building construction techniques (elevator, electricity, water)

4.5

81

81

 

8

3.                   

KTR-k03

Tổ hợp kiến trúc

Architectural design

2

36

36

 

7

4.                   

KTR-k04

Cấu tạo đặc biệt và hoàn thiện mặt ngoài công trình

Special details and façade

 

1

18

18

 

8

5.                   

KTR-k05

Kỹ thuật thi công công trình

Construction methods

2

36

36

 

8

6.                   

KTR-k06

Thiết kế nội thất

Interior design

 

    3

54

36

18

7

7.                   

KTR-k07

Bảo tồn di sản

Architectural Conservation

 

    2

36

36

 

7

8.                   

KTR-k08

Đồ án chuyên ngành 1 – K7

Project 1– K7

2

36

 

36

7

9.                   

KTR-k09

Đồ án chuyên ngành 2 – K8(bảo tồn )

Architectural Conservation Project – K8

 

 

2

36

 

36

8

10.              

KTR-k10

Tiếng Anh chuyên ngành 1

English 1

3

54

54

 

5

11.              

KTR-k11

Tiếng Anh chuyên ngành 2

English 2

3

54

54

 

6

12.              

KTR-k12

Đồ án chuyên ngành 3 – K9

(Đồ án tổng hợp )

Project 3– K9 (Pre-final project)

4.5

81

 

81

9

 

 

 

Kiến thức chuyên ngành quy hoạch

Urban planning bachelor programs

30

 

 

 

 

 

1.             

KTR-Q01

 

Nguyên lý quy hoạch vùng, lãnh thổ

 

Theory of regional urbanism et territory planning

    1

18

18

 

7

2.             

KTR-Q02

Đô thị học

Urbanology

1

18

18

 

7

3.             

KTR-Q03

Đồ án chuyên ngành 1 - Q3

Urban Planning Project 1Q3

    2

36

 

36

7

4.             

KTR-Q04

Kiến trúc cảnh quan

Paysage

2

36

36

 

7

5.             

KTR-Q05

Đồ án chuyên ngành 2 - Q4 cảnh quan

Urban Planning Project 2- Q4 paysage

    2

36

 

36

8

6.             

KTR-Q06

Xã hội học đô thị

 

Urban sociology

1

18

18

 

8

7.             

KTR-Q07

 

Thiết kế đô thị

 

Urban design

 

    2

36

36

 

8

8.             

KTR-Q08

 

Đồ án chuyên ngành 3 – Q5

 

Urban Planning Project 3- Q5

   2.5

45

 

45

8

9.             

KTR-Q09

 

Đồ án chuyên ngành 4 – Q6

 

Urban Planning Project 4- Q6

    3

54

 

54

8

10.        

KTR-k10

Tiếng Anh chuyên ngành 1

 

English 1

    4

72

72

 

7

11.        

KTR-k11

Tiếng Anh chuyên ngành 2

 

English 2

    4

72

72

 

8

12.        

KTR-Q10

 

Kỹ thuật đô thị

 

Infrastructure

 

    1

18

18

 

8

13.        

KTR-Q14

Công cụ quy hoạch & Phương pháp nghiên cứu GIS

 

2

36

18

18

7

14.        

KTR-Q11

Đồ án chuyên ngành 5 – Q7

( đồ án tổng hợp )

 

Urbanism Project 5- Q7 (Pre-final project)

  4.5

81

 

81

9

 

 

 

 

Kiến thức chuyên ngành nội thất

Interior design bachelor programs

32

 

 

 

 

 

1.                  

KTR-N01

Lý thuyết nội thất 1

 

Theory of  furniture 1

 

1.5

27

27

 

7

2.                  

KTR-N02

Lịch sử nội thất

 

History of furniture

    1

18

18

 

7

3.                  

KTR-N03

Đồ án chuyên ngành 1 – nhà ở 1- NT1

 

Specialized Project 1 - Housing  1 - NT1

  1.5

27

 

27

7

4.                  

KTR-N04

Đồ án chuyên ngành 2 – nhà ở 2- NT2

 

Specialized Project 2 - Housing 2 - NT2

    2

36

 

36

7

 

5.                  

KTR-N05

Lý thuyết nội thất 2

 

Theory of  furniture 2

    2

36

36

 

8

6.                  

KTR-N06

Công thái học

 

Ergonomics

 

  1.5

27

27

 

7

7.                  

KTR-N07

Phong thủy trong thiết kế nội thất

 

Feng shui in interior design

   1

18

18

 

8

8.                  

KTR-N08

Đồ án chuyên ngành 3 – công cộng 1 – NT3

 

Specialized Project 3 - Public 1 - NT3

 

 

 1.5

27

 

27

8

9.                  

KTR-N09

Đồ án chuyên ngành 4  – NT4

Specialized Project 4 - NT4

 

2

36

 

36

8

10.             

KTR-N10

Bài tập lớn 1

( trang trí cửa hàng )

 

Assignment 1 (decorating shop)

   1

18

 

18

8

11.             

KTR-N11

Bài tập lớn 2

 ( trang trí sự kiện, sân khấu … )

 

Assignment 2 (decorating events, theater ...)

    1

18

 

18

8

12.             

KTR-N12

Đồ án chuyên ngành 5 – công nghiệp – NT5

 

Specialized Project 5 - Industry - NT5

  1.5

27

 

27

9

13.             

KTR-Q04

Kiến trúc cảnh quan

 

Landscape Architecture

   2

36

36

 

7

14.             

KTR-k10

Tiếng Anh chuyên ngành 1

 

English for Specific Purposes 1

   3

54

54

 

5

15.             

KTR-k11

Tiếng Anh chuyên ngành 2

 

English for Specific Purposes 2

   3

54

54

 

6

16.             

KTR-N13

Đồ án chuyên ngành 6- NT5

( đồ án tổng hợp )

 

Specialized Project  6 - NT5 ( General project)

   4.5

81

 

68

9

 

 

Khối kiến thức bổ trợ thực tập, tham quan

Complementary knowledge on practice and visit

6

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành kiến trúc

Specialized architecture

6

 

 

 

 

1.                  

KTR-K13

Thực tập tốt nghiệp

 

Graduation practice

    3

54

 

54

9

2.                  

KTR-K14

Tham quan 1

 

Visit 1

 

1

18

 

18

1

3.                  

KTR-K15

Tham quan 2

 

Visit 2

 

2

36

 

36

6

 

 

Chuyên ngành quy hoạch

Specialized planning

6

 

 

 

 

1.                  

KTR-Q12

Thực tập tốt nghiệp

 

Graduation practice

    3

54

 

54

9

2.                  

KTR-K14

Tham quan 1

 

Visit 1

 

1

18

 

18

1

3.                  

KTR-K15

Tham quan 2

 

Visit 2

 

2

36

 

36

6

 

 

Chuyên ngành nội thất

Specialized furniture

6

 

 

 

 

1.                  

KTR-N14

Thực tập tốt nghiệp

 

Graduation practice

    3

54

 

54

9

2.                  

KTR-K14

Tham quan 1

 

Visit 1

 

    1

18

 

18

1

3.                  

KTR-K15

Tham quan 2

 

Visit 2

 

2

36

 

36

6

 

 

Đồ án tốt nghiệp

 

Graduation project

13

 

 

 

 

1.                  

KTR-K16

Chuyên ngành kiến trúc

 

Specialized architecture

    13

234

 

234

10

2.                  

KTR-Q13

Chuyên ngành quy hoạch

 

Specialized planning

 

13

234

 

234

10

3.                  

KTR-N15

Chuyên ngành nội thất

 

Specialized furniture

 

13

234

 

234

10

          

                 C. KHỐI KIẾN THỨC TỰ CHỌN (5 tín chỉ)

STT

Mã môn

Tên môn

Subject

 

Số tín chỉ

Số tiết

LT

BT/TH/TL

Học kỳ

 

 

Tự chọn- Chuyên ngành kiến trúc

Self select- Architecture Specialization

5

 

 

 

 

1.              

Tự chọn 1

KTR-KTC01

Kiến trúc cảnh quan