slide banner
slide banner
slide banner
slide banner
slide banner

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHOA NGÔN NGỮ TRUNG- ĐH ĐÔNG ĐÔ

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHOA NGÔN NGỮ TRUNG

3.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 148 tín chỉ, trong đó:

– Khối kiến thức chung:

(Không tính các môn học GDTC và GDQP-AN)

13 tín chỉ

– Khối kiến thức toán và khoa học tự nhiên:

10 tín chỉ

– Khối kiến thức cơ bản:

            + Bắt buộc:                       9 tín chỉ

            + Tự chọn:                        2/6 tín chỉ 

11 tín chỉ

– Khối kiến thức ngành tiếng Trung:

            + Bắt buộc:                    55 tín chỉ

            + Tự chọn:                     8/10 tín chỉ

63 tín chỉ

– Khối kiến thức chuyên ngành:

·        Môn học chuyên ngành chung:

·        Môn học chuyên ngành: 

Chuyên ngành Tiếng Trung Kinh tế đối ngoại:

            + Bắt buộc:                   17  tín chỉ

            + Tự chọn:                   6/8  tín chỉ 

           Chuyên ngành Tiếng Trung Quản trị kinh doanh:

            + Bắt buộc:                   18  tín chỉ

            + Tự chọn:                   5/10 tín chỉ 

            Chuyên ngành Tiếng Trung Tài chính–ngân hàng:

            + Bắt buộc:                   20  tín chỉ

            + Tự chọn:                   3/6  tín chỉ 

43 tín chỉ

20 tín chỉ

23 tín chỉ

 

– Khối kiến thức thực tập:

3 tín chỉ

– Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương:

5 tín chỉ

 

3.2. Khung chương trình đào tạo

STT

Mã môn học

Khối kiến thức

 

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Môn học tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

 

Khối kiến thức chung

(không tính các môn từ 10 – 14)

27

 

 

 

 

1

PHI1001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin I

2

21

5

4

 

2

PHI1002

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin II

3

32

8

5

PHI1001

3

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

8

2

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

35

7

3

POL1001

5

INT1004

Tin học cơ sở

3

24

21

 

 

6

 

Ngoại ngữ cơ sở 1

4

18

36

6

 

7

 

Ngoại ngữ cơ sở 2

3

15

26

4

 

8

 

Ngoại ngữ cơ sở 3

3

15

26

4

 

9

 

Ngoại ngữ cơ sở 4

4

18

36

6

 

10

PES1001

Giáo dục thể chất 1

2

2

26

2

 

11

PES1002

Giáo dục thể chất 2

2

2

26

2

PES1001

12

CME1001

Giáo dục quốc phòng-an ninh 1

2

14

12

4

 

13

CME1002

Giáo dục quốc phòng-an ninh 2

2

14

12

4

CME1001

14

CME1003

Giáo dục quốc phòng-an ninh 3

3

18

24

3

 

II

 

Khối kiến thức toán và KHTN

10

 

 

 

 

15

MAT1002

Toán cao cấp

4

30

25

5

 

16

MAT1004

Lý thuyết xác suất và thống kê

3

25

19

1

 

17

MAT1005

Toán kinh tế

3

25

19

1

 

III

 

Khối kiến thức cơ bản

11

 

 

 

 

 

            i)           

Các môn học bắt buộc

9

 

 

 

 

18

LIN1001

Dẫn luận ngôn ngữ học

2

22

7

15

 

19

VLF1051

Tiếng Việt

3

35

8

2

 

20

ENG1050

Kỹ năng tư duy có phê phán

2

20

8

2

 

21

HIS1052

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

20

6

4

 

 

         ii)           

Các môn học tự chọn

2/6

 

 

 

 

22

PHI1051

Logic học đại cương

2

20

6

4

 

23

MNS1051

Phương pháp luận NCKH

2

20

4

2

 

24

LIN1012

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

15

11

4

 

IV

 

  Khối kiến thức cơ sở

63

 

 

 

 

 

b)   
c)        Các môn học bắt buộc

55

 

 

 

 

25

CHI2020

Nghe – Nói 1

3

15

25

5

 

26

CHI2021

Đọc – Viết 1

3

15

25

5

 

27

CHI2022

Nghe – Nói 2

3

15

25

5

 

28

CHI2023

Đọc – Viết 2

3

15

25

5

 

29

CHI2024

Nghe – Nói 3

3

15

25

5

 

30

CHI2025

Đọc – Viết 3

3

15

25

5

 

31

CHI2026

Nghe – Nói 4

3

15

25

5

 

32

CHI2027

Đọc – Viết 4

3

15

25

5

 

33

CHI2028

Nghe – Nói 5

3

15

25

5

 

34

CHI2029

Đọc – Viết 5

3

15

25

5

 

35

CHI2030

Nghe – Nói 6

3

15

25

5

 

36

CHI2031

Đọc – Viết 6

3

15

25

5

 

37

CHI2001

Ngữ âm

2

15

10

5

 

38

CHI2002

Ngữ nghĩa

2

15

10

5

 

39

CHI2003

Ngữ pháp

3

15

25

5

 

40

CHI2013

Đất nước học 1

2

15

10

5

 

41

CHI2014

Đất nước học 2

2

15

10

5

 

42

CHI2015

Giao thoa văn hoá 1

2

15

10

5

 

43

CHI2016

Giao thoa văn hoá 2

2

15

10

5

 

44

CHI2032

Tiếng Trung  kinh tế

2

15

10

5

 

45

CHI2004

Dụng học tiếng Trung

2

15

10

5

 

 

 

Các môn học tự chọn

8/10

 

 

 

 

46

CHI2006

Phân tích diễn ngôn

2

15

10

5

 

47

CHI2016

Giao tiếp giao văn hoá

2

15

10

5

 

48

CHI2010

Ngữ pháp tiếng Trung thực hành tổng hợp

2

15

10

5

 

49

CHI2019

Đất nước học các nước nói tiếng Trung khác

2

15

10

5

 

50

CHI2039

Tiếng Trung thư tín thương mại

2

15

10

5

 

V

                                                   i)              

                                               ii)                          Khối kiến thức chuyên ngành

43

 

 

 

 

V.1

                                           iii)              

iv)      Các môn học chuyên ngành chung

20

 

 

 

 

51

CHI3001

Lý thuyết dịch

3

15

25

5

 

52

CHI3008

Thực hành dịch cơ bản

3

15

25

5

 

53

CHI3009

Thực hành dịch chuyên ngành

3

15

25

5

 

54

CHI3010

Công nghệ với dịch thuật

2

15

10

5

 

55

INE1050

Kinh tế vi mô

3

30

10

5

 

56

INE1051

Kinh tế vĩ mô

3

30

10

5

 

57

FIB2001

Kinh tế học tiền tệ ngân hàng

3

15

25

5

 

V.2

 

Các môn học chuyên ngành

23

 

 

 

 

V.2.1

 

Chuyên ngành tiếng Trung Kinh tế đối ngoại

23

 

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

17

 

 

 

 

58

BSA1053

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

30

10

5

 

59

INE3001

Thương mại quốc tế

3

25

15

5

 

60

INE3002

Đầu tư quốc tế*

2

18

10

2

 

61

INE3003

Tài chính quốc tế*

3

25

15

5

 

62

INE2008

Kinh doanh quốc tế

3

25

15

5

 

63

BSL2051

Luật kinh doanh quốc tế

3

25

15

5

 

 

 

Các môn học tự chọn

6/8

 

 

 

 

64

INE3007

Giao dịch thương mại quốc tế

2

18

10

2

 

65

INE3006

Thanh toán quốc tế

2

18

10

2

 

66

INE3005

Vận tải và bảo hiểm trong ngoại thương

2

18

10

2

 

67

INE3004

Thương mại điện tử

2

15

13

2

 

V.2.2

 

Chuyên ngành tiếng Trung Quản trị kinh doanh

23

 

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

18

 

 

 

 

68

BSA2003

Nguyên lý quản trị kinh doanh

3

30

10

5

 

69

BSA2002

Nguyên lý Marketing*

3

25

15

5

 

70

BSA2001

Nguyên lý Kế toán

3

15

28

2

 

71

BSA2005

Quản trị chiến lược

3

22

22

1

 

72

BSA2006

Quản trị nguồn nhân lực

3

22

22

1

 

73

BSA2007

Quản trị tài chính

3

20

20

5

 

 

 

Các môn học tự chọn

5/10

 

 

 

 

74

INE2005

Kinh tế học quốc tế*

2

18

10

2

 

75

BSA2010

Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp

2

22

7

1

 

76

BSA2008

Quản trị Marketing

3

22

22

1

 

77

BSA3021

Quản trị rủi ro trong kinh doanh

3

22

22

1

 

V.2.3

 

Chuyên ngành tiếng Anh Tài chính – ngân hàng

23

 

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

20

 

 

 

 

78

INE1052

Kinh tế lượng

3

25

20

 

 

79

BSA2001

Nguyên lý kế toán

3

17

28

 

 

80

BSA2007

Tài chính quốc tế*

3

30

15

 

 

81

BSA2018

Tài chính doanh nghiệp*

3

25

20

 

 

82

FIB2005

Quản trị ngân hàng thương mại

3

20

25

 

 

83

BSA2019

Kế toán tài chính

3

17

28

 

 

    84

INE2005

Kinh tế quốc tế*

2

20

10

 

 

 

 

Các môn học tự chọn

3/6

 

 

 

 

85

FIB2006

Các định chế tài chính quốc tế

3

25

15

5

 

86

BSA2020

Thẩm định dự án đầu tư

3

20

20

5

 

VI

CHI4001

Khối kiến thức thực tập

3

 

 

 

 

VII

 

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương (tiếngTrung)

5

 

 

 

 

VII.1

 CHI4051

Khoá luận tốt nghiệp

5

 

 

 

 

VII.2

 

Các môn học tương đương khoá luận tốt nghiệp

5

 

 

 

 

87

CHI2034

Tăng cường diễn đạt nói tiếng Trung

2

15

15

 

 

88

CHI2035

Tăng cường diễn đạt viết tiếng Trung

3

20

20

5

 

 

 

Tổng cộng

148

 

 

 

 

 Ghi chú:

  1. Các môn học chuyên ngành đánh dấu* là môn học NÊN giảng dạy bằng tiếng Trung;
  2. Các sinh viên không làm khoá luận có thể học 2 môn học tương đương (87,88).
Đăng ký tuyển sinh