Đăng ký tuyển sinh
Hỗ trợ trực tuyến

 

Hotline hỗ trợ tuyển sinh:
0983 282 282
0911 178 222

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

HƯỚNG TỚI ĐẲNG CẤP QUỐC TẾ

Chương trình đào tạo ngành Tài chính ngân hàng

Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm

I/ MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

- Đào tạo cử nhân Tài chính - Ngân hàng có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt;

- Nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, quản trị kinh doanh,tài chính - ngân hàng và đặc biệt là các nghiệp vụ tín dụng, thanh toán, tiền gửi  và dịch vụ ngân hàng;

- Có năng lực nghiên cứu, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề chuyên môn trong hoạt động của các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng. Sinh viên tốt nghiệp làm việc ở các ngân hàng thương mại, các doanh nghiệp và các cơ quan khác về lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng.  

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tổng số 133 tín chỉ (không bao gồm GDTC và  GDQP-AN).

1.     Phân bổ khối lượng kiến thức

STT

CÁC KHỐI KIẾN THỨC

SỐ

TÍN CHỈ

TỶ LỆ %

 

  1.    Khối kiến thức giáo dục đại cương

39

29

1

Kiến thức giáo dục chung (lý luận chính trị, ngoại ngữ)

25

 

2

Kiến thức Toán – Tin –Khoa học tự nhiên

10

 

3

Kiến thức Khoa học xã hội và nhân văn

04

 

 

 

B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

88

66

1

Khối kiến thức Cơ sở ngành, Nhóm ngành

21

 

 

2

Kiến thức Ngành, Chuyên ngành

57

 

3

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

C. Khối kiến thức tự chọn

06

 

 

1

Kiến thức Đại cương tự chọn

03

 

2

Kiến thức chuyên nghiệp tự chọn

03

 

2. PHÂN BỔ THỜI LƯỢNG THEO CÁC HỌC KỲ

HỌC KỲ I:

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

CO - 01

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin I

2

2

C2 - 01

Toán cao cấp 1

2

3

CO - 05

Pháp luật đại cương

2

4

CO - 12

Tiếng Nhật 1

4

5

C2 - 04

Tin học đại cương

3

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ II:

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

CO – 02

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin II

3

2

C2 – 02

Toán cao cấp 2

2

3

CO – 13

Tiếng Nhật 2

4

4

C2 - 03

Xác suất và thống kê

3

5

C2 - 10

Kinh tế vi mô

3

 

 

Tổng

15

 HỌC KỲ III:

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

C2 – 14

Nguyên lý thống kê kinh tế

2

2

CO – 14

Tiếng Nhật 3

4

3

CO – 06

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

4

TCNH - 01

Học phần tự chọn (kinh tế quốc tế hoặc Lịch sử kinh tế quốc dân)

3

TCNH - 23

5

CO – 03

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

6

C2 – 16

Marketing căn bản

2

7

C2 - 11

Kinh tế vĩ mô

2

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ IV:

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

C2 – 15

Pháp luật kinh tế

3

2

C2 – 13

Kinh tế lượng

3

3

CO – 04

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

4

C2 - 12

Nguyên lý kế toán

3

5

CO - 15

Tiếng Nhật 4

3

6

TCNH - 03

Tài chính học

3

 

 

Tổng

18

HỌC KỲ V:

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

TCNH – 07

Tài chính doanh nghiệp 1

3

2

TCNH – 04

Tiền tệ ngân hàng

3

3

TCNH – 08

Kế toán tài chính 1

3

4

TCNH – 11

Ngân hàng thương mại

3

5

CO – 16

Tiếng Nhật 5

3

6

TCNH - 09

Quản trị doanh nghiệp

3

7

TCNH - 13

Ngân hàng Trung ương

3

 

 

Tổng

21

HỌC KỲ VI: (Chuyên ngành Ngân hàng Thương mại)

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

TCNH – 05

Tài chính quốc tế

3

2

TCNH – 10

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

3

TCNH – 06

Thị trường chứng khoán

3

4

TCNH – 19

Tài trợ dự án

3

5

CO – 17

Tiếng Nhật 6

3

6

TCNH - 26

Học phần tự chọn ( Kinh doanh ngoại hối hoặc Công cụ phái sinh)

3

TCNH - 27

7

TCNH - 14

Kiểm toán căn bản

3

 

 

Tổng

21

 HỌC KỲ VII:

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

TCNH – 15

Tín dụng ngân hàng

3

2

TCNH – 18

Thanh toán quốc tế

3

3

TCNH – 17

Kế toán ngân hàng

3

4

TCNH – 16

Quản trị ngân hàng

3

5

TCNH - 20

Kiểm toán nội bộ ngân hàng

3

6

TCNH- 22

Marketing và dịch vụ ngân hàng

3

 

 

Tổng

18

 HỌC KỲ VI: (Chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp)

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

TCNH – 05

Tài chính quốc tế

3

2

TCNH – 10

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

3

TCNH – 06

Thị trường chứng khoán

3

4

TCNH – 32

Mua bán sáp nhập doanh nghiệp

3

5

CO – 17

Tiếng Nhật 6

3

6

TCNH - 27

Học phần tự chọn (Công cụ phái sinh hoặc Phân tích đầu tư chứng khoán)

3

TCNH - 35

7

TCNH - 14

Kiểm toán căn bản

3

 

 

Tổng

21

 HỌC KỲ VII:

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

TCNH – 28

Kế toán tài chính 2

3

2

TCNH – 29

Tài chính doanh nghiệp 2

3

3

TCNH – 30

Tài chính các công ty đa quốc gia

3

4

TCNH – 31

Đinh giá tài sản

3

5

TCNH - 33

Bảo hiểm

3

6

TCNH - 34

Kế toán quản trị

3

 

 

Tổng

18

 HỌC KỲ VI: (Chuyên ngành Thanh toán Quốc tế)

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

TCNH – 05

Tài chính quốc tế

3

2

TCNH – 10

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

3

TCNH – 06

Thị trường chứng khoán

3

4

TCNH –18

Thanh toán quốc tế

3

5

CO – 17

Tiếng Nhật 6

3

6

TCNH - 19

Học phần tự chọn (Tài trợ dự án hoặc Quản trị ngân hàng)

3

TCNH -16

7

TCNH - 14

Kiểm toán căn bản

3

 

 

Tổng

21

HỌC KỲ VII: 

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

1

TCNH – 36

Giao dịch thương mại quốc tế

3

2

TCNH – 37

Vận tải và bảo hiểm ngoại thương

3

3

TCNH – 17

Kế toán ngân hàng

3

4

TCNH – 38

Luật Thương mại quốc tế

3

5

TCNH - 26

Kinh doanh ngoại hối

3

6

TCNH - 27

Công cụ phái sinh

3

 

 

Tổng

19

HỌC KỲ VIII: (Chung cho cả 03 chuyên ngành)

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

 

 

Thực tập tốt nghiệp

10

 

Khóa luận tốt nghiệp hoặc thi tốt nghiệp

 

Khung chương trình chi tiết: Tải về file đính kèm TẠI ĐÂY

    Hotline:
    chủ đề hot
    Tuyển sinh 2018
    Thông tin hữu ích

    Đọc nhiều