Đăng ký tuyển sinh
Hỗ trợ trực tuyến

 

Hotline hỗ trợ tuyển sinh:
0983 282 282
0911 178 222

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

HƯỚNG TỚI ĐẲNG CẤP QUỐC TẾ

[NEW] Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy 2018 (Cập nhật 24/4/2018)

Lượt xem: 167 Ngày đăng: 24/04/2018
[NEW] Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy 2018 (Cập nhật 24/4/2018)

Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh Đại học chính quy 2018.

 

Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy như sau: 

1Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:

    Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

2. Phương thức tuyển sinh: Áp dụng theo Phương thức tuyển sinh riêng, triển khai theo “Đề án Tự chủ tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2018” của trường Đại học Đông Đô.

a. Nhà trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

- Thí sinh trúng tuyển có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Đông Đô.

b. Xét tuyển dựa vào học bạ THPT:

-  Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT (có hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên) từ năm 2018 trở về trước dựa trên kết quả học tập cả năm lớp 12;

Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt yêu cầu theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của trường.

3. Các ngành đào tạo và khối, môn xét tuyển: 

TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú

1.        

7510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 - Toán, Hóa, Địa;

B00 - Toán, Hóa, Sinh.

2.        

7420201

Công nghệ sinh học

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

D08 - Toán, Sinh học, tiếng Anh;

B02 - Toán, Sinh học. Địa lí

3.  

7480201

Công nghệ Thông tin

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

4.        

7520207

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

5.        

7580201

 

Kỹ thuật Xây dựng

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

6.        

7580101

Kiến trúc

H00 -     H00 -  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1, Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 -     H02- Toán, Năng khiếu vẽ MT 1, Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7.      

7510205

 

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

8.        

7340101

Quản trị Kinh doanh

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

9.       

7340201

 

Tài chính Ngân hàng

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

10.      

7310206

 

Quan hệ Quốc tế

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 - Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 - Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

11.      

7380107

Luật kinh tế

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

12.      

7310630

Việt Nam học (Du lịch)

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

13.     

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

14.       

 

7220204

 

 

Ngôn ngữ Trung

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

15.     

7320201

 

Thông tin học

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

16.      

7340301

 

Kế toán

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

17.      

7310205

Quản lý nhà nước

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

18.     

7720301

Điều dưỡng

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

19.

7640101

Thú y

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

4. Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và học bạ THPT;

- Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có);

- 04 ảnh màu (cỡ 3x4), phía sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh;

- 01 phong bì dán tem, ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh.

5. Thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ:

- Đợt 1: Từ ngày 15/03/2018 đến ngày 30/06/2018

- Đợt 2: Từ ngày 25/07/2018 đến ngày 30/10/2018

- Địa điểm nhận hồ sơ:       Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Đông Đô 

P505 -  Tầng 5 - Tòa nhà Viện Âm Nhạc - Mễ Trì ­- Nam Từ Liêm ­- Hà Nội

                      Điện thoại:  024.3932.1246   -   Hotline:  0983.282.282

 - Website: www.daihocdongdo.edu.vn - www.hdiu.edu.vn  * Facebook.com/daihocdongdo