Đăng ký tuyển sinh
Hỗ trợ trực tuyến

 

Hotline hỗ trợ tuyển sinh:
0983 282 282
0911 178 222

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

HƯỚNG TỚI ĐẲNG CẤP QUỐC TẾ

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018

Lượt xem: 1627 Ngày đăng: 05/04/2018
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018

1. Thông tin chung về trường: (tính đến thời điểm xây dựng Đề án)

1.1.Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

      Sứ mệnh:Trường Đại học Đông Đô cam kết là đơn vị giáo dục uy tín, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, toàn diện cho nền kinh tế tri thức trong giai đoạn mới. Trang bị cho thế hệ trẻ Việt Nam kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành chuyên nghiệp là công cụ hữu hiệu để nâng cao tri thức khoa học, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, thích ứng tốt với công việc, tự tin hội nhập với cộng đồng quốc tế, mang bản sắc của Trường Đại học Đông Đô. 

      Địa chỉ trụ sở chính:tại km25, Quốc lộ 6, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Nội

Cơ sở đào tạo: Số 60B Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội

Cơ sở đào tạo: Viện Âm nhạc, số 5 đường Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Cơ sở đào tạo: Số 170 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

Cơ sở đào tạo: Tòa nhà VAPA, ngõ 3, Tôn Thất thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội

Cơ sở đào tạo: Số 1 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân, Hà Nội

      Địa chỉ trang web: www.hdiu.edu.vn

 

1.2. Quy mô đào tạo

 

Khối ngành/ Nhóm ngành*

Quy mô hiện tại

 

 

NCS 

 

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

GD 

TX 

GD chính quy

GD

TX 

GD chính quy

GD

TX 

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

 

735

667

 

 

 

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

32

618

 

 

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

200

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

 

 

495

 

 

 

 

 

Tổng (ghi rõ cả số NCS,

học viên cao học, SV ĐH, CĐ, TC)

 

767

1980

 

 

 

 

 

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

     Năm 2016 và năm 2017 trường tổ chức tuyển sinh theo 2 phương thức:

- Thi tuyển (đối với thạc sĩ, đại học văn bằng 2 chính quy và vừa làm vừa học);

- Xét tuyển: Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia và dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học trung học phổ thông.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả Kỳ thi THPT quốc gia)

 

Khối ngành/Ngành/Nhóm ngành/Tổ hợp xét tuyển Năm tuyển sinh - 2

Năm tuyển sinh - 1

Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển

Khối ngành III

- Ngành 1

Tổ hợp 1:

Tổ hợp 2:

...

- Ngành 2

- Ngành 3

- Ngành 4

      90 21 15.5

Khối ngành V

      310 9 15.5
Khối ngành VI       45 3 15.5
Khối ngành VII       90 44 15.5
Tổng       535 77  

 

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh:

      Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông quốc gia;

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học Trung học phổ thông (đối với ngành Kiến trúc kết hợp xét tuyển với thi tuyển môn Năng khiếu và môn Vẽ mỹ thuật tại trường);

- Thi tuyển đánh giá năng lực tại trường (đối với đại học hệ chính quy và hệ liên thông chính quy).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/ nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

TT

Chỉ tiêu

Khối ngành

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

1

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thạc sĩ

 

 

450

 

 100

 

2

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chính quy

 

 

620

 

400

 150

430

2.2

Liên thông CQ

 

 

200

 

100

 

100

2.3

Bằng 2 CQ

 

 

100

 

100

 

200

2.4

Liên thông VLVH

 

 

50

 

50

 

50

2.5

Bằng 2 VLVH

 

 

50

 

50

 

50

2.6

VLVH

 

 

100

 

50

 300

100

2.7

Từ xa

 

 

100

 

50

 

100

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT;

2.5.1 Đại học hệ chính quy:

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

      + Xét tuyển dựa vào kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia: Theo quy định của Trường;

      + Xét tuyển theo học bạ THPT: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét

tuyển đạt từ 16,5 điểm trở lên; Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên;

+ Thi tuyển: Tổng điểm 3 môn đạt điểm chuẩn theo quy định của trường.

- Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp Trung học phổ thông;

+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào;

+ Nộp phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu quy định).

2.5.2 Đại học hệ liên thông chính quy  

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

     + Thi tuyển tại trường: Theo quy định đào tạo liên thông của Trường;

     + Xét tuyển: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt từ 15

điểm trở lên; Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên.

- Điều kiện nhận đăng ký thi tuyển và xét tuyển:

     + Thi tuyển: có bản sao Bằng và Bảng điểm trung cấp, cao đẳng;

     + Xét tuyển: Nộp bản sao Bằng tốt nghiệp và Học bạ Trung học phổ thông;

2.5.3 Đại học văn bằng thứ hai:

- Phương thức tuyển sinh:

            + Thi tuyển theo Quy chế đào tạo văn bằng 2 chính quy;

            + Xét tuyển đối với văn bằng 2 hệ vừa làm vừa học.

- Điều kiện nhận đăng ký:

+ Bản sao Bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất;

+ Bản sao Bảng điểm đại học thứ nhất;

+ Nộp đơn đăng ký học văn bằng thứ hai.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Mã số trường: DDD

2.6.1 Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển

TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú

   1. 

7510406

 

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 - Toán, Hóa, Địa;

B00 - Toán, Hóa, Sinh.

   2. 

7420201

 

Công nghệ sinh học

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

D08 - Toán, Sinh học, tiếng Anh;

B02 - Toán, Sinh học. Địa lí

   3. 

7480201

 

Công nghệ Thông tin

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

   4.

7520207

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

  5.  

7580208

 

Kỹ thuật Xây dựng

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

  6. 

7580102

 

Kiến trúc

 

H00 - Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 - Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

  7. 

7510205

 

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

   8.

7340101

 

Quản trị Kinh doanh

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

   9. 

7340201

 

Tài chính Ngân hàng

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

 10. 

7310206

 

Quan hệ Quốc tế

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 - Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 - Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

   11. 

7380107

Luật kinh tế

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

   12. 

7310630

 

Việt Nam học (Du lịch)

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

   13. 

 

7220201

 

Ngôn ngữ Anh

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

 14. 

7220204

 

Ngôn ngữ Trung

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

 15. 

7320201

 

Thông tin học

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

 16. 

7340301

 

Kế  toán

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

 17. 

7310205

Quản lý nhà nước

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

 18. 

7720501

Điều dưỡng

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

 19. 

7640101

Thú y

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

 

2.6.2 Các điều kiện phụ trong xét tuyển:

            a. Nguyên tắc xét tuyển

            Trường xét tuyển theo ngành và theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, xét tuyển từ cao xuống theo chỉ tiêu từng ngành.

            b. Cách thức xét tuyển giữa ngành thứ nhất và ngành thứ 2 theo thứ tự ưu tiên trong phiếu ĐKXT: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            c. Quy định chỉ số phụ khi xét tuyển: Không quy định 

            d. Quy định mức chênh lệch giữa các tổ hợp môn thi khi xét tuyển trong cùng một ngành tuyển sinh khi thực hiện xét tuyển: Không quy định

            **Quy định đối với thí sinh khi đăng ký xét tuyển

            + Thí sinh không được điều chỉnh thông tin đăng ký trong phiếu đăng ký xét tuyển đã nộp cho nhà trường. Trường hợp muốn thay đổi ngành học thì sau khi trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ được xét chuyển ngành học nếu đủ điều kiện vào ngành muốn chuyển sang;

            + Trong trường hợp thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào Trường, thí sinh phải nộp Bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi (có dấu đỏ) hoặc bản gốc cấp lại Giấy chứng nhận kết quả thi trong trường hợp xin cấp lại (có dấu đỏ) về Trường bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp (theo địa chỉ nhận hồ sơ ĐKXT) chậm nhất là 2 ngày kể từ ngày nhà Trường ra thông báo danh sách trúng tuyển. Nếu quá thời hạn trên thí sinh không nộp được hiểu là thí sinh không có nhu cầu học tại trường. Nhà trường sẽ công bố điểm trúng tuyển, danh sách trúng tuyển trên website trường và thông báo kết quả trúng tuyển bằng tin nhắn trực tiếp đến số điện thoại của thí sinh đã đăng ký khi nộp hồ sơ xét tuyển.

2.7. Tổ chức tuyển sinh:

Trường nhận hồ sơ xét tuyển:

- Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Các đợt tiếp theo: Từ ngày 13/8/2018 (cụ thể từng đợt sẽ ghi trong thông báo tuyển sinh).

Hình thức nhận ĐKXT xét tuyển: Trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện hoặc nhận trực tiếp tại trường theo địa chỉ ghi trên Thông báo tuyển sinh năm 2018.

2.8. Chính sách ưu tiên: Tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định hiện hành

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:  

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định)....

 

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: từ 13/8/2018 đến 21/9/2018

3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: từ 24/9/2018 đến 30/10/2018

3.3. Tuyển sinh bổ sung đợt 3: từ 01/11/2018 đến 30/12/2018

4. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính

  1. 1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

            - Tổng diện tích đất của trường:         33.500m²

            - Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường: 14.592m²

            - Số chỗ ở ký túc xá:                           80 chỗ

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị

1

05 phòng thực hành chuyên ngành

Đầy đủ các trang thiết bị

2

08 phòng thực hành máy tính

Mỗi phòng có 25 bộ máy tính

3

09 phòng thí nghiệm

Đầy đủ các trang thiết bị

4

03 thư viện sách

Các loại sách phục vụ đào tạo

5

01 thư viện điện tử

Các loại sách phục vụ đào tạo

6

01 nhà tập đa năng

Đầy đủ các trang thiết bị

7

01 sân tập Golf

Đầy đủ dụng cụ tập

 

4.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

15

2

Phòng học từ 100 chỗ - 200 chỗ

28

3

Phòng học từ 50 chỗ - 100 chỗ

23

4

Phòng học dưới 50 chỗ

30

5

Phòng học đa phương tiện

15

 

4.1.4. Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

 

Nhóm ngành I

 

 

Nhóm ngành II

 

 

Nhóm ngành III

16836

 

Nhóm ngành IV

 

 

Nhóm ngành V

17983

 

Nhóm ngành VI

1585

 

Nhóm ngành VII

16369

 

4.2 Danh sách giảng viên cơ hữu (file excel gửi kèm theo)

 

5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 183

 

 135

 

 75

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 324

 

 258

 

 195

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 74

 

 56

 

 31

 

Tổng

 

 

 581

 

 449

 

301 

 

 

6. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường; 10.510.536.000đ

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh.